Trang chủ › Lịch âm › Tháng 10/2029

Lịch âm tháng 10 năm 2029

Tháng 10/2029 dương lịch bắt đầu từ ngày 24/8 và kết thúc vào ngày 24/9 âm lịch, thuộc năm Kỷ Dậu.

T2T3T4T5T6T7CN
124/8225326427528629730
81/992103114125136147
15816917101811191220132114
2215231624172518261927202821
292230233124

Số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ là ngày âm lịch (N = tháng nhuận). Số xanh là ngày hoàng đạo; mùng 1 và rằm tô đỏ.

Ngày âm lịch chi tiết tháng 10/2029

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày
Thứ Hai 1/1024/8Giáp TýHoàng đạo
Thứ Ba 2/1025/8Ất SửuHắc đạo
Thứ Tư 3/1026/8Bính DầnHoàng đạo
Thứ Năm 4/1027/8Đinh MãoHoàng đạo
Thứ Sáu 5/1028/8Mậu ThìnHắc đạo
Thứ Bảy 6/1029/8Kỷ TỵHắc đạo
Chủ Nhật 7/1030/8Canh NgọHoàng đạo
Thứ Hai 8/101/9Tân MùiHắc đạo
Thứ Ba 9/102/9Nhâm ThânHoàng đạo
Thứ Tư 10/103/9Quý DậuHoàng đạo
Thứ Năm 11/104/9Giáp TuấtHắc đạo
Thứ Sáu 12/105/9Ất HợiHoàng đạo
Thứ Bảy 13/106/9Bính TýHắc đạo
Chủ Nhật 14/107/9Đinh SửuHắc đạo
Thứ Hai 15/108/9Mậu DầnHoàng đạo
Thứ Ba 16/109/9Kỷ MãoHắc đạo
Thứ Tư 17/1010/9Canh ThìnHoàng đạo
Thứ Năm 18/1011/9Tân TỵHoàng đạo
Thứ Sáu 19/1012/9Nhâm NgọHắc đạo
Thứ Bảy 20/1013/9Quý MùiHắc đạo
Chủ Nhật 21/1014/9Giáp ThânHoàng đạo
Thứ Hai 22/1015/9Ất DậuHoàng đạo
Thứ Ba 23/1016/9Bính TuấtHắc đạo
Thứ Tư 24/1017/9Đinh HợiHoàng đạo
Thứ Năm 25/1018/9Mậu TýHắc đạo
Thứ Sáu 26/1019/9Kỷ SửuHắc đạo
Thứ Bảy 27/1020/9Canh DầnHoàng đạo
Chủ Nhật 28/1021/9Tân MãoHắc đạo
Thứ Hai 29/1022/9Nhâm ThìnHoàng đạo
Thứ Ba 30/1023/9Quý TỵHoàng đạo
Thứ Tư 31/1024/9Giáp NgọHắc đạo

Tiết khí trong tháng

Đầu tháng: Thu phân; Từ 8/10: Hàn lộ; Từ 23/10: Sương giáng.

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 âm lịch tháng 10/2029 là ngày nào?

Trong tháng 10/2029, ngày mùng 1 âm lịch rơi vào ngày 8/10 (mùng 1 tháng 9) dương lịch.

Rằm tháng 10/2029 là ngày nào?

Ngày rằm (15 âm lịch) trong tháng 10/2029 rơi vào ngày 22/10 (rằm tháng 9) dương lịch.

Các tháng khác năm 2029

Xem lịch âm hôm nay · Đếm ngược Tết