Trang chủ › Tra cứu mệnh theo năm sinh
Tra cứu mệnh theo năm sinh: năm nào mệnh gì, tuổi con gì
Năm 2026 là năm Bính Ngọ, cầm tinh con ngựa, mệnh Thủy – Thiên Hà Thủy (nước trên trời). Xem chi tiết năm 2026
Bảng dưới đây tra nhanh tuổi Can Chi, con giáp và mệnh ngũ hành (theo nạp âm 60 Hoa Giáp) của từng năm sinh. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết Nguyên đán thuộc năm âm lịch trước đó.
| Năm sinh | Tuổi | Con giáp | Mệnh | Nạp âm |
|---|---|---|---|---|
| 2028 | Mậu Thân | Khỉ | Thổ | Đại Trạch Thổ |
| 2027 | Đinh Mùi | Dê | Thủy | Thiên Hà Thủy |
| 2026 | Bính Ngọ | Ngựa | Thủy | Thiên Hà Thủy |
| 2025 | Ất Tỵ | Rắn | Hỏa | Phú Đăng Hỏa |
| 2024 | Giáp Thìn | Rồng | Hỏa | Phú Đăng Hỏa |
| 2023 | Quý Mão | Mèo | Kim | Kim Bạch Kim |
| 2022 | Nhâm Dần | Hổ | Kim | Kim Bạch Kim |
| 2021 | Tân Sửu | Trâu | Thổ | Bích Thượng Thổ |
| 2020 | Canh Tý | Chuột | Thổ | Bích Thượng Thổ |
| 2019 | Kỷ Hợi | Lợn | Mộc | Bình Địa Mộc |
| 2018 | Mậu Tuất | Chó | Mộc | Bình Địa Mộc |
| 2017 | Đinh Dậu | Gà | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa |
| 2016 | Bính Thân | Khỉ | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa |
| 2015 | Ất Mùi | Dê | Kim | Sa Trung Kim |
| 2014 | Giáp Ngọ | Ngựa | Kim | Sa Trung Kim |
| 2013 | Quý Tỵ | Rắn | Thủy | Trường Lưu Thủy |
| 2012 | Nhâm Thìn | Rồng | Thủy | Trường Lưu Thủy |
| 2011 | Tân Mão | Mèo | Mộc | Tùng Bách Mộc |
| 2010 | Canh Dần | Hổ | Mộc | Tùng Bách Mộc |
| 2009 | Kỷ Sửu | Trâu | Hỏa | Tích Lịch Hỏa |
| 2008 | Mậu Tý | Chuột | Hỏa | Tích Lịch Hỏa |
| 2007 | Đinh Hợi | Lợn | Thổ | Ốc Thượng Thổ |
| 2006 | Bính Tuất | Chó | Thổ | Ốc Thượng Thổ |
| 2005 | Ất Dậu | Gà | Thủy | Tuyền Trung Thủy |
| 2004 | Giáp Thân | Khỉ | Thủy | Tuyền Trung Thủy |
| 2003 | Quý Mùi | Dê | Mộc | Dương Liễu Mộc |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Ngựa | Mộc | Dương Liễu Mộc |
| 2001 | Tân Tỵ | Rắn | Kim | Bạch Lạp Kim |
| 2000 | Canh Thìn | Rồng | Kim | Bạch Lạp Kim |
| 1999 | Kỷ Mão | Mèo | Thổ | Thành Đầu Thổ |
| 1998 | Mậu Dần | Hổ | Thổ | Thành Đầu Thổ |
| 1997 | Đinh Sửu | Trâu | Thủy | Giản Hạ Thủy |
| 1996 | Bính Tý | Chuột | Thủy | Giản Hạ Thủy |
| 1995 | Ất Hợi | Lợn | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa |
| 1994 | Giáp Tuất | Chó | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa |
| 1993 | Quý Dậu | Gà | Kim | Kiếm Phong Kim |
| 1992 | Nhâm Thân | Khỉ | Kim | Kiếm Phong Kim |
| 1991 | Tân Mùi | Dê | Thổ | Lộ Bàng Thổ |
| 1990 | Canh Ngọ | Ngựa | Thổ | Lộ Bàng Thổ |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Rắn | Mộc | Đại Lâm Mộc |
| 1988 | Mậu Thìn | Rồng | Mộc | Đại Lâm Mộc |
| 1987 | Đinh Mão | Mèo | Hỏa | Lư Trung Hỏa |
| 1986 | Bính Dần | Hổ | Hỏa | Lư Trung Hỏa |
| 1985 | Ất Sửu | Trâu | Kim | Hải Trung Kim |
| 1984 | Giáp Tý | Chuột | Kim | Hải Trung Kim |
| 1983 | Quý Hợi | Lợn | Thủy | Đại Hải Thủy |
| 1982 | Nhâm Tuất | Chó | Thủy | Đại Hải Thủy |
| 1981 | Tân Dậu | Gà | Mộc | Thạch Lựu Mộc |
| 1980 | Canh Thân | Khỉ | Mộc | Thạch Lựu Mộc |
| 1979 | Kỷ Mùi | Dê | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa |
| 1978 | Mậu Ngọ | Ngựa | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa |
| 1977 | Đinh Tỵ | Rắn | Thổ | Sa Trung Thổ |
| 1976 | Bính Thìn | Rồng | Thổ | Sa Trung Thổ |
| 1975 | Ất Mão | Mèo | Thủy | Đại Khê Thủy |
| 1974 | Giáp Dần | Hổ | Thủy | Đại Khê Thủy |
| 1973 | Quý Sửu | Trâu | Mộc | Tang Đố Mộc |
| 1972 | Nhâm Tý | Chuột | Mộc | Tang Đố Mộc |
| 1971 | Tân Hợi | Lợn | Kim | Thoa Xuyến Kim |
| 1970 | Canh Tuất | Chó | Kim | Thoa Xuyến Kim |
| 1969 | Kỷ Dậu | Gà | Thổ | Đại Trạch Thổ |
| 1968 | Mậu Thân | Khỉ | Thổ | Đại Trạch Thổ |
| 1967 | Đinh Mùi | Dê | Thủy | Thiên Hà Thủy |
| 1966 | Bính Ngọ | Ngựa | Thủy | Thiên Hà Thủy |
| 1965 | Ất Tỵ | Rắn | Hỏa | Phú Đăng Hỏa |
| 1964 | Giáp Thìn | Rồng | Hỏa | Phú Đăng Hỏa |
| 1963 | Quý Mão | Mèo | Kim | Kim Bạch Kim |
| 1962 | Nhâm Dần | Hổ | Kim | Kim Bạch Kim |
| 1961 | Tân Sửu | Trâu | Thổ | Bích Thượng Thổ |
| 1960 | Canh Tý | Chuột | Thổ | Bích Thượng Thổ |
| 1959 | Kỷ Hợi | Lợn | Mộc | Bình Địa Mộc |
| 1958 | Mậu Tuất | Chó | Mộc | Bình Địa Mộc |
| 1957 | Đinh Dậu | Gà | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa |
| 1956 | Bính Thân | Khỉ | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa |
| 1955 | Ất Mùi | Dê | Kim | Sa Trung Kim |
| 1954 | Giáp Ngọ | Ngựa | Kim | Sa Trung Kim |
| 1953 | Quý Tỵ | Rắn | Thủy | Trường Lưu Thủy |
| 1952 | Nhâm Thìn | Rồng | Thủy | Trường Lưu Thủy |
| 1951 | Tân Mão | Mèo | Mộc | Tùng Bách Mộc |
| 1950 | Canh Dần | Hổ | Mộc | Tùng Bách Mộc |
Tra theo mệnh
Mệnh Kim hợp màu gì · Mệnh Mộc hợp màu gì · Mệnh Thủy hợp màu gì · Mệnh Hỏa hợp màu gì · Mệnh Thổ hợp màu gì ·