Sinh năm 1931 mệnh gì? Tuổi Tân Mùi hợp màu gì, tuổi nào
Thông tin tuổi Tân Mùi 1931
| Năm âm lịch | Tân Mùi (Âm Mùi) |
|---|---|
| Con giáp | Dê |
| Mệnh ngũ hành | Thổ |
| Nạp âm | Lộ Bàng Thổ – Đất ven đường |
| Màu bản mệnh | Vàng, nâu đất và cam đất |
| Màu tương sinh (tốt nhất) | đỏ, hồng, cam và tím |
| Màu nên hạn chế | Xanh lá và xanh lục |
| Con số hợp | 2, 5, 8 và 9 |
| Hướng hợp (theo ngũ hành) | Tây Nam và Đông Bắc |
| Tuổi tam hợp | Hợi (Lợn), Mão (Mèo) |
| Tuổi lục hợp | Ngọ (Ngựa) |
| Tứ hành xung | Thìn (Rồng), Tuất (Chó), Sửu (Trâu) |
Sinh năm 1931 mệnh Thổ – Lộ Bàng Thổ là gì?
Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Tân Mùi thuộc Lộ Bàng Thổ, nghĩa là "đất ven đường". Hành Thổ được Hỏa sinh ra (tương sinh), sinh ra Kim, bị Mộc khắc và khắc Thủy. Vì vậy người mệnh Thổ thường được khuyên dùng màu của Hỏa và Thổ, hạn chế màu của Mộc.
Tuổi Tân Mùi hợp màu gì?
Màu tốt nhất cho người sinh năm 1931 là màu tương sinh đỏ, hồng, cam và tím, tiếp đến là màu bản mệnh vàng, nâu đất và cam đất. Nên hạn chế xanh lá và xanh lục khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.
Tuổi Mùi hợp tuổi nào?
Tuổi Mùi nằm trong nhóm tam hợp với Hợi (Lợn), Mão (Mèo) và lục hợp với Ngọ (Ngựa). Nhóm tứ hành xung gồm Thìn (Rồng), Tuất (Chó), Sửu (Trâu). Các năm sinh cùng tuổi Mùi:
Các năm sinh cùng mệnh Thổ
Mệnh Thổ hợp màu gì, kỵ màu gì →
Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 1930 (Canh Ngọ). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.
← Sinh năm 1930 · Sinh năm 1932 →
Câu hỏi thường gặp
Sinh năm 1931 là tuổi con gì?
Sinh năm 1931 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Tân Mùi, cầm tinh con dê.
Sinh năm 1931 mệnh gì?
Người sinh năm 1931 mệnh Thổ, nạp âm Lộ Bàng Thổ (đất ven đường).
Tuổi Tân Mùi 1931 hợp màu gì?
Màu bản mệnh: vàng, nâu đất và cam đất. Màu tương sinh (tốt nhất): đỏ, hồng, cam và tím. Nên hạn chế: xanh lá và xanh lục.
Tuổi Tân Mùi hợp tuổi nào?
Tam hợp: Hợi (Lợn), Mão (Mèo). Lục hợp: Ngọ (Ngựa). Tứ hành xung: Thìn (Rồng), Tuất (Chó), Sửu (Trâu).