Năm 2033 là năm con gì, mệnh gì? Quý Sửu hợp màu gì

Sinh năm 2033: tuổi Quý Sửu, cầm tinh con trâu, mệnh Mộc – Tang Đố Mộc.

Thông tin tuổi Quý Sửu 2033

Năm âm lịchQuý Sửu (Âm Sửu)
Con giápTrâu
Mệnh ngũ hànhMộc
Nạp âmTang Đố Mộc – Gỗ cây dâu
Màu bản mệnhXanh lá và xanh lục
Màu tương sinh (tốt nhất)đen, xanh dương và xanh nước biển
Màu nên hạn chếTrắng, xám, ghi và bạc
Con số hợp3, 4 và 1
Hướng hợp (theo ngũ hành)Đông và Đông Nam
Tuổi tam hợpTỵ (Rắn), Dậu (Gà)
Tuổi lục hợpTý (Chuột)
Tứ hành xungThìn (Rồng), Tuất (Chó), Mùi (Dê)

Sinh năm 2033 mệnh Mộc – Tang Đố Mộc là gì?

Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Quý Sửu thuộc Tang Đố Mộc, nghĩa là "gỗ cây dâu". Hành Mộc được Thủy sinh ra (tương sinh), sinh ra Hỏa, bị Kim khắc và khắc Thổ. Vì vậy người mệnh Mộc thường được khuyên dùng màu của Thủy và Mộc, hạn chế màu của Kim.

Tuổi Quý Sửu hợp màu gì?

Màu tốt nhất cho người sinh năm 2033 là màu tương sinh đen, xanh dương và xanh nước biển, tiếp đến là màu bản mệnh xanh lá và xanh lục. Nên hạn chế trắng, xám, ghi và bạc khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.

Tuổi Sửu hợp tuổi nào?

Tuổi Sửu nằm trong nhóm tam hợp với Tỵ (Rắn), Dậu (Gà) và lục hợp với Tý (Chuột). Nhóm tứ hành xung gồm Thìn (Rồng), Tuất (Chó), Mùi (Dê). Các năm sinh cùng tuổi Sửu:

Các năm sinh cùng mệnh Mộc

Mệnh Mộc hợp màu gì, kỵ màu gì →

Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 2032 (Nhâm Tý). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

← Sinh năm 2032 · Sinh năm 2034 →

Câu hỏi thường gặp

Sinh năm 2033 là tuổi con gì?

Sinh năm 2033 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Quý Sửu, cầm tinh con trâu.

Sinh năm 2033 mệnh gì?

Người sinh năm 2033 mệnh Mộc, nạp âm Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu).

Tuổi Quý Sửu 2033 hợp màu gì?

Màu bản mệnh: xanh lá và xanh lục. Màu tương sinh (tốt nhất): đen, xanh dương và xanh nước biển. Nên hạn chế: trắng, xám, ghi và bạc.

Tuổi Quý Sửu hợp tuổi nào?

Tam hợp: Tỵ (Rắn), Dậu (Gà). Lục hợp: Tý (Chuột). Tứ hành xung: Thìn (Rồng), Tuất (Chó), Mùi (Dê).