Sinh năm 1940 mệnh gì? Tuổi Canh Thìn hợp màu gì, tuổi nào
Thông tin tuổi Canh Thìn 1940
| Năm âm lịch | Canh Thìn (Dương Thìn) |
|---|---|
| Con giáp | Rồng |
| Mệnh ngũ hành | Kim |
| Nạp âm | Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn |
| Màu bản mệnh | Trắng, xám, ghi và bạc |
| Màu tương sinh (tốt nhất) | Vàng, nâu đất và cam đất |
| Màu nên hạn chế | đỏ, hồng, cam và tím |
| Con số hợp | 6, 7, 2, 5 và 8 |
| Hướng hợp (theo ngũ hành) | Tây và Tây Bắc |
| Tuổi tam hợp | Thân (Khỉ), Tý (Chuột) |
| Tuổi lục hợp | Dậu (Gà) |
| Tứ hành xung | Tuất (Chó), Sửu (Trâu), Mùi (Dê) |
Sinh năm 1940 mệnh Kim – Bạch Lạp Kim là gì?
Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Canh Thìn thuộc Bạch Lạp Kim, nghĩa là "vàng chân đèn". Hành Kim được Thổ sinh ra (tương sinh), sinh ra Thủy, bị Hỏa khắc và khắc Mộc. Vì vậy người mệnh Kim thường được khuyên dùng màu của Thổ và Kim, hạn chế màu của Hỏa.
Tuổi Canh Thìn hợp màu gì?
Màu tốt nhất cho người sinh năm 1940 là màu tương sinh vàng, nâu đất và cam đất, tiếp đến là màu bản mệnh trắng, xám, ghi và bạc. Nên hạn chế đỏ, hồng, cam và tím khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.
Tuổi Thìn hợp tuổi nào?
Tuổi Thìn nằm trong nhóm tam hợp với Thân (Khỉ), Tý (Chuột) và lục hợp với Dậu (Gà). Nhóm tứ hành xung gồm Tuất (Chó), Sửu (Trâu), Mùi (Dê). Các năm sinh cùng tuổi Thìn:
Các năm sinh cùng mệnh Kim
Mệnh Kim hợp màu gì, kỵ màu gì →
Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 1939 (Kỷ Mão). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.
← Sinh năm 1939 · Sinh năm 1941 →
Câu hỏi thường gặp
Sinh năm 1940 là tuổi con gì?
Sinh năm 1940 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Canh Thìn, cầm tinh con rồng.
Sinh năm 1940 mệnh gì?
Người sinh năm 1940 mệnh Kim, nạp âm Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn).
Tuổi Canh Thìn 1940 hợp màu gì?
Màu bản mệnh: trắng, xám, ghi và bạc. Màu tương sinh (tốt nhất): vàng, nâu đất và cam đất. Nên hạn chế: đỏ, hồng, cam và tím.
Tuổi Canh Thìn hợp tuổi nào?
Tam hợp: Thân (Khỉ), Tý (Chuột). Lục hợp: Dậu (Gà). Tứ hành xung: Tuất (Chó), Sửu (Trâu), Mùi (Dê).