Năm 2036 là năm con gì, mệnh gì? Bính Thìn hợp màu gì

Sinh năm 2036: tuổi Bính Thìn, cầm tinh con rồng, mệnh Thổ – Sa Trung Thổ.

Thông tin tuổi Bính Thìn 2036

Năm âm lịchBính Thìn (Dương Thìn)
Con giápRồng
Mệnh ngũ hànhThổ
Nạp âmSa Trung Thổ – Đất lẫn trong cát
Màu bản mệnhVàng, nâu đất và cam đất
Màu tương sinh (tốt nhất)đỏ, hồng, cam và tím
Màu nên hạn chếXanh lá và xanh lục
Con số hợp2, 5, 8 và 9
Hướng hợp (theo ngũ hành)Tây Nam và Đông Bắc
Tuổi tam hợpThân (Khỉ), Tý (Chuột)
Tuổi lục hợpDậu (Gà)
Tứ hành xungTuất (Chó), Sửu (Trâu), Mùi (Dê)

Sinh năm 2036 mệnh Thổ – Sa Trung Thổ là gì?

Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Bính Thìn thuộc Sa Trung Thổ, nghĩa là "đất lẫn trong cát". Hành Thổ được Hỏa sinh ra (tương sinh), sinh ra Kim, bị Mộc khắc và khắc Thủy. Vì vậy người mệnh Thổ thường được khuyên dùng màu của Hỏa và Thổ, hạn chế màu của Mộc.

Tuổi Bính Thìn hợp màu gì?

Màu tốt nhất cho người sinh năm 2036 là màu tương sinh đỏ, hồng, cam và tím, tiếp đến là màu bản mệnh vàng, nâu đất và cam đất. Nên hạn chế xanh lá và xanh lục khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.

Tuổi Thìn hợp tuổi nào?

Tuổi Thìn nằm trong nhóm tam hợp với Thân (Khỉ), Tý (Chuột) và lục hợp với Dậu (Gà). Nhóm tứ hành xung gồm Tuất (Chó), Sửu (Trâu), Mùi (Dê). Các năm sinh cùng tuổi Thìn:

Các năm sinh cùng mệnh Thổ

Mệnh Thổ hợp màu gì, kỵ màu gì →

Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 2035 (Ất Mão). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

← Sinh năm 2035 · Sinh năm 2037 →

Câu hỏi thường gặp

Sinh năm 2036 là tuổi con gì?

Sinh năm 2036 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Bính Thìn, cầm tinh con rồng.

Sinh năm 2036 mệnh gì?

Người sinh năm 2036 mệnh Thổ, nạp âm Sa Trung Thổ (đất lẫn trong cát).

Tuổi Bính Thìn 2036 hợp màu gì?

Màu bản mệnh: vàng, nâu đất và cam đất. Màu tương sinh (tốt nhất): đỏ, hồng, cam và tím. Nên hạn chế: xanh lá và xanh lục.

Tuổi Bính Thìn hợp tuổi nào?

Tam hợp: Thân (Khỉ), Tý (Chuột). Lục hợp: Dậu (Gà). Tứ hành xung: Tuất (Chó), Sửu (Trâu), Mùi (Dê).