Sinh năm 1959 mệnh gì? Tuổi Kỷ Hợi hợp màu gì, tuổi nào
Thông tin tuổi Kỷ Hợi 1959
| Năm âm lịch | Kỷ Hợi (Âm Hợi) |
|---|---|
| Con giáp | Lợn |
| Mệnh ngũ hành | Mộc |
| Nạp âm | Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng |
| Màu bản mệnh | Xanh lá và xanh lục |
| Màu tương sinh (tốt nhất) | đen, xanh dương và xanh nước biển |
| Màu nên hạn chế | Trắng, xám, ghi và bạc |
| Con số hợp | 3, 4 và 1 |
| Hướng hợp (theo ngũ hành) | Đông và Đông Nam |
| Tuổi tam hợp | Mão (Mèo), Mùi (Dê) |
| Tuổi lục hợp | Dần (Hổ) |
| Tứ hành xung | Dần (Hổ), Thân (Khỉ), Tỵ (Rắn) |
Sinh năm 1959 mệnh Mộc – Bình Địa Mộc là gì?
Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Kỷ Hợi thuộc Bình Địa Mộc, nghĩa là "gỗ đồng bằng". Hành Mộc được Thủy sinh ra (tương sinh), sinh ra Hỏa, bị Kim khắc và khắc Thổ. Vì vậy người mệnh Mộc thường được khuyên dùng màu của Thủy và Mộc, hạn chế màu của Kim.
Tuổi Kỷ Hợi hợp màu gì?
Màu tốt nhất cho người sinh năm 1959 là màu tương sinh đen, xanh dương và xanh nước biển, tiếp đến là màu bản mệnh xanh lá và xanh lục. Nên hạn chế trắng, xám, ghi và bạc khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.
Tuổi Hợi hợp tuổi nào?
Tuổi Hợi nằm trong nhóm tam hợp với Mão (Mèo), Mùi (Dê) và lục hợp với Dần (Hổ). Nhóm tứ hành xung gồm Dần (Hổ), Thân (Khỉ), Tỵ (Rắn). Các năm sinh cùng tuổi Hợi:
Các năm sinh cùng mệnh Mộc
Mệnh Mộc hợp màu gì, kỵ màu gì →
Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 1958 (Mậu Tuất). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.
← Sinh năm 1958 · Sinh năm 1960 →
Câu hỏi thường gặp
Sinh năm 1959 là tuổi con gì?
Sinh năm 1959 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Kỷ Hợi, cầm tinh con lợn.
Sinh năm 1959 mệnh gì?
Người sinh năm 1959 mệnh Mộc, nạp âm Bình Địa Mộc (gỗ đồng bằng).
Tuổi Kỷ Hợi 1959 hợp màu gì?
Màu bản mệnh: xanh lá và xanh lục. Màu tương sinh (tốt nhất): đen, xanh dương và xanh nước biển. Nên hạn chế: trắng, xám, ghi và bạc.
Tuổi Kỷ Hợi hợp tuổi nào?
Tam hợp: Mão (Mèo), Mùi (Dê). Lục hợp: Dần (Hổ). Tứ hành xung: Dần (Hổ), Thân (Khỉ), Tỵ (Rắn).