Sinh năm 1972 mệnh gì? Tuổi Nhâm Tý hợp màu gì, tuổi nào
Thông tin tuổi Nhâm Tý 1972
| Năm âm lịch | Nhâm Tý (Dương Tý) |
|---|---|
| Con giáp | Chuột |
| Mệnh ngũ hành | Mộc |
| Nạp âm | Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu |
| Màu bản mệnh | Xanh lá và xanh lục |
| Màu tương sinh (tốt nhất) | đen, xanh dương và xanh nước biển |
| Màu nên hạn chế | Trắng, xám, ghi và bạc |
| Con số hợp | 3, 4 và 1 |
| Hướng hợp (theo ngũ hành) | Đông và Đông Nam |
| Tuổi tam hợp | Thân (Khỉ), Thìn (Rồng) |
| Tuổi lục hợp | Sửu (Trâu) |
| Tứ hành xung | Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo), Dậu (Gà) |
Sinh năm 1972 mệnh Mộc – Tang Đố Mộc là gì?
Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Nhâm Tý thuộc Tang Đố Mộc, nghĩa là "gỗ cây dâu". Hành Mộc được Thủy sinh ra (tương sinh), sinh ra Hỏa, bị Kim khắc và khắc Thổ. Vì vậy người mệnh Mộc thường được khuyên dùng màu của Thủy và Mộc, hạn chế màu của Kim.
Tuổi Nhâm Tý hợp màu gì?
Màu tốt nhất cho người sinh năm 1972 là màu tương sinh đen, xanh dương và xanh nước biển, tiếp đến là màu bản mệnh xanh lá và xanh lục. Nên hạn chế trắng, xám, ghi và bạc khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.
Tuổi Tý hợp tuổi nào?
Tuổi Tý nằm trong nhóm tam hợp với Thân (Khỉ), Thìn (Rồng) và lục hợp với Sửu (Trâu). Nhóm tứ hành xung gồm Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo), Dậu (Gà). Các năm sinh cùng tuổi Tý:
Các năm sinh cùng mệnh Mộc
Mệnh Mộc hợp màu gì, kỵ màu gì →
Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 1971 (Tân Hợi). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.
← Sinh năm 1971 · Sinh năm 1973 →
Câu hỏi thường gặp
Sinh năm 1972 là tuổi con gì?
Sinh năm 1972 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Nhâm Tý, cầm tinh con chuột.
Sinh năm 1972 mệnh gì?
Người sinh năm 1972 mệnh Mộc, nạp âm Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu).
Tuổi Nhâm Tý 1972 hợp màu gì?
Màu bản mệnh: xanh lá và xanh lục. Màu tương sinh (tốt nhất): đen, xanh dương và xanh nước biển. Nên hạn chế: trắng, xám, ghi và bạc.
Tuổi Nhâm Tý hợp tuổi nào?
Tam hợp: Thân (Khỉ), Thìn (Rồng). Lục hợp: Sửu (Trâu). Tứ hành xung: Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo), Dậu (Gà).