Sinh năm 2020 mệnh gì? Tuổi Canh Tý hợp màu gì, tuổi nào
Thông tin tuổi Canh Tý 2020
| Năm âm lịch | Canh Tý (Dương Tý) |
|---|---|
| Con giáp | Chuột |
| Mệnh ngũ hành | Thổ |
| Nạp âm | Bích Thượng Thổ – Đất trên vách |
| Màu bản mệnh | Vàng, nâu đất và cam đất |
| Màu tương sinh (tốt nhất) | đỏ, hồng, cam và tím |
| Màu nên hạn chế | Xanh lá và xanh lục |
| Con số hợp | 2, 5, 8 và 9 |
| Hướng hợp (theo ngũ hành) | Tây Nam và Đông Bắc |
| Tuổi tam hợp | Thân (Khỉ), Thìn (Rồng) |
| Tuổi lục hợp | Sửu (Trâu) |
| Tứ hành xung | Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo), Dậu (Gà) |
Sinh năm 2020 mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ là gì?
Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Canh Tý thuộc Bích Thượng Thổ, nghĩa là "đất trên vách". Hành Thổ được Hỏa sinh ra (tương sinh), sinh ra Kim, bị Mộc khắc và khắc Thủy. Vì vậy người mệnh Thổ thường được khuyên dùng màu của Hỏa và Thổ, hạn chế màu của Mộc.
Tuổi Canh Tý hợp màu gì?
Màu tốt nhất cho người sinh năm 2020 là màu tương sinh đỏ, hồng, cam và tím, tiếp đến là màu bản mệnh vàng, nâu đất và cam đất. Nên hạn chế xanh lá và xanh lục khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.
Tuổi Tý hợp tuổi nào?
Tuổi Tý nằm trong nhóm tam hợp với Thân (Khỉ), Thìn (Rồng) và lục hợp với Sửu (Trâu). Nhóm tứ hành xung gồm Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo), Dậu (Gà). Các năm sinh cùng tuổi Tý:
Các năm sinh cùng mệnh Thổ
Mệnh Thổ hợp màu gì, kỵ màu gì →
Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 2019 (Kỷ Hợi). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.
← Sinh năm 2019 · Sinh năm 2021 →
Câu hỏi thường gặp
Sinh năm 2020 là tuổi con gì?
Sinh năm 2020 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Canh Tý, cầm tinh con chuột.
Sinh năm 2020 mệnh gì?
Người sinh năm 2020 mệnh Thổ, nạp âm Bích Thượng Thổ (đất trên vách).
Tuổi Canh Tý 2020 hợp màu gì?
Màu bản mệnh: vàng, nâu đất và cam đất. Màu tương sinh (tốt nhất): đỏ, hồng, cam và tím. Nên hạn chế: xanh lá và xanh lục.
Tuổi Canh Tý hợp tuổi nào?
Tam hợp: Thân (Khỉ), Thìn (Rồng). Lục hợp: Sửu (Trâu). Tứ hành xung: Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo), Dậu (Gà).