Sinh năm 2006 mệnh gì? Tuổi Bính Tuất hợp màu gì, tuổi nào
Thông tin tuổi Bính Tuất 2006
| Năm âm lịch | Bính Tuất (Dương Tuất) |
|---|---|
| Con giáp | Chó |
| Mệnh ngũ hành | Thổ |
| Nạp âm | Ốc Thượng Thổ – Đất trên nóc nhà |
| Màu bản mệnh | Vàng, nâu đất và cam đất |
| Màu tương sinh (tốt nhất) | đỏ, hồng, cam và tím |
| Màu nên hạn chế | Xanh lá và xanh lục |
| Con số hợp | 2, 5, 8 và 9 |
| Hướng hợp (theo ngũ hành) | Tây Nam và Đông Bắc |
| Tuổi tam hợp | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) |
| Tuổi lục hợp | Mão (Mèo) |
| Tứ hành xung | Thìn (Rồng), Sửu (Trâu), Mùi (Dê) |
Sinh năm 2006 mệnh Thổ – Ốc Thượng Thổ là gì?
Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Bính Tuất thuộc Ốc Thượng Thổ, nghĩa là "đất trên nóc nhà". Hành Thổ được Hỏa sinh ra (tương sinh), sinh ra Kim, bị Mộc khắc và khắc Thủy. Vì vậy người mệnh Thổ thường được khuyên dùng màu của Hỏa và Thổ, hạn chế màu của Mộc.
Tuổi Bính Tuất hợp màu gì?
Màu tốt nhất cho người sinh năm 2006 là màu tương sinh đỏ, hồng, cam và tím, tiếp đến là màu bản mệnh vàng, nâu đất và cam đất. Nên hạn chế xanh lá và xanh lục khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.
Tuổi Tuất hợp tuổi nào?
Tuổi Tuất nằm trong nhóm tam hợp với Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) và lục hợp với Mão (Mèo). Nhóm tứ hành xung gồm Thìn (Rồng), Sửu (Trâu), Mùi (Dê). Các năm sinh cùng tuổi Tuất:
Các năm sinh cùng mệnh Thổ
Mệnh Thổ hợp màu gì, kỵ màu gì →
Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 2005 (Ất Dậu). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.
← Sinh năm 2005 · Sinh năm 2007 →
Câu hỏi thường gặp
Sinh năm 2006 là tuổi con gì?
Sinh năm 2006 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Bính Tuất, cầm tinh con chó.
Sinh năm 2006 mệnh gì?
Người sinh năm 2006 mệnh Thổ, nạp âm Ốc Thượng Thổ (đất trên nóc nhà).
Tuổi Bính Tuất 2006 hợp màu gì?
Màu bản mệnh: vàng, nâu đất và cam đất. Màu tương sinh (tốt nhất): đỏ, hồng, cam và tím. Nên hạn chế: xanh lá và xanh lục.
Tuổi Bính Tuất hợp tuổi nào?
Tam hợp: Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa). Lục hợp: Mão (Mèo). Tứ hành xung: Thìn (Rồng), Sửu (Trâu), Mùi (Dê).