Năm 2028 là năm con gì, mệnh gì? Mậu Thân hợp màu gì

Sinh năm 2028: tuổi Mậu Thân, cầm tinh con khỉ, mệnh Thổ – Đại Trạch Thổ.

Thông tin tuổi Mậu Thân 2028

Năm âm lịchMậu Thân (Dương Thân)
Con giápKhỉ
Mệnh ngũ hànhThổ
Nạp âmĐại Trạch Thổ – Đất nền nhà lớn
Màu bản mệnhVàng, nâu đất và cam đất
Màu tương sinh (tốt nhất)đỏ, hồng, cam và tím
Màu nên hạn chếXanh lá và xanh lục
Con số hợp2, 5, 8 và 9
Hướng hợp (theo ngũ hành)Tây Nam và Đông Bắc
Tuổi tam hợpTý (Chuột), Thìn (Rồng)
Tuổi lục hợpTỵ (Rắn)
Tứ hành xungDần (Hổ), Tỵ (Rắn), Hợi (Lợn)

Sinh năm 2028 mệnh Thổ – Đại Trạch Thổ là gì?

Theo vòng 60 Hoa Giáp, mỗi cặp hai năm liên tiếp chung một nạp âm. Năm Mậu Thân thuộc Đại Trạch Thổ, nghĩa là "đất nền nhà lớn". Hành Thổ được Hỏa sinh ra (tương sinh), sinh ra Kim, bị Mộc khắc và khắc Thủy. Vì vậy người mệnh Thổ thường được khuyên dùng màu của Hỏa và Thổ, hạn chế màu của Mộc.

Tuổi Mậu Thân hợp màu gì?

Màu tốt nhất cho người sinh năm 2028 là màu tương sinh đỏ, hồng, cam và tím, tiếp đến là màu bản mệnh vàng, nâu đất và cam đất. Nên hạn chế xanh lá và xanh lục khi chọn màu xe, điện thoại, quần áo hay sơn nhà nếu bạn quan tâm phong thủy.

Tuổi Thân hợp tuổi nào?

Tuổi Thân nằm trong nhóm tam hợp với Tý (Chuột), Thìn (Rồng) và lục hợp với Tỵ (Rắn). Nhóm tứ hành xung gồm Dần (Hổ), Tỵ (Rắn), Hợi (Lợn). Các năm sinh cùng tuổi Thân:

Các năm sinh cùng mệnh Thổ

Mệnh Thổ hợp màu gì, kỵ màu gì →

Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết Nguyên đán, thuộc năm 2027 (Đinh Mùi). Nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

← Sinh năm 2027 · Sinh năm 2029 →

Câu hỏi thường gặp

Sinh năm 2028 là tuổi con gì?

Sinh năm 2028 (tính theo năm âm lịch) là tuổi Mậu Thân, cầm tinh con khỉ.

Sinh năm 2028 mệnh gì?

Người sinh năm 2028 mệnh Thổ, nạp âm Đại Trạch Thổ (đất nền nhà lớn).

Tuổi Mậu Thân 2028 hợp màu gì?

Màu bản mệnh: vàng, nâu đất và cam đất. Màu tương sinh (tốt nhất): đỏ, hồng, cam và tím. Nên hạn chế: xanh lá và xanh lục.

Tuổi Mậu Thân hợp tuổi nào?

Tam hợp: Tý (Chuột), Thìn (Rồng). Lục hợp: Tỵ (Rắn). Tứ hành xung: Dần (Hổ), Tỵ (Rắn), Hợi (Lợn).